面友
diện hữu
Hán Việt: diện hữu · Pinyin: miàn yǒu
Tổng quan
tỏ ra thân thiện hư Diện bằng 面朋. diện hữu diện hữu ☆Như Diện bằng 面朋.
Nghĩa
Việt
- Cihui tỏ ra thân thiện hư Diện bằng 面朋. diện hữu diện hữu ☆Như Diện bằng 面朋.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹面朋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹面朋。
Eng
- CC-CEDICT to put on a friendly face
- Cihui to put on a friendly face