面善

miàn shàn diện thiện

Hán Việt: diện thiện · Pinyin: miàn shàn

Tổng quan

1. quen mặt。面熟。 2. nét mặt hiền hoà; vẻ mặt hoà nhã。面容和藹。

Cấu tạo: (diện) + (thiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 1. quen mặt。面熟。 2. nét mặt hiền hoà; vẻ mặt hoà nhã。面容和藹。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面貌熟識。《儒林外史》第九回:「正是面善,一會兒想不起。」《文明小史》第一九回:「因在棧房裡都打過照面,似乎有點面善。」也作「面熟」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 面容和蔼:~心恶|碰见一位~的老人;面熟:这人好~,就是一下子想不起名字。

Eng

  • Cihui 面善 iànshàn s.v. 1. familiar-looking 2. benign | Zhè wèi xiānshēng kànshangqu ¹hěn ∼. This gentleman looks kind.