面嘴

diện chủy

Hán Việt: diện chủy

Tổng quan

DIỆN CHỦY Khuôn mặt, bộ mặt. Hàm ý chê bai, chế giễu. Nguyên Sơn Chủ Cầu Tán Đỉnh Tướng trong NTNL q.hạ ghi: 打动好事檀那,画出这般面嘴。 Khiến người động tâm bởi thí chủ nhiều chuyện , vạch ra được bộ mặt như thế.

Cấu tạo: (diện) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui DIỆN CHỦY Khuôn mặt, bộ mặt. Hàm ý chê bai, chế giễu. Nguyên Sơn Chủ Cầu Tán Đỉnh Tướng trong NTNL q.hạ ghi: 打动好事檀那,画出这般面嘴。 Khiến người động tâm bởi thí chủ nhiều chuyện , vạch ra được bộ mặt như thế.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臉嘴、嘴臉、樣子。如:「看他那副面嘴,真惹人厭。」《土風錄.卷七.面嘴》:「一畝之地,一蛇九鼠。仔細看來,是何面嘴?」