面团团
diện đoàn đoàn
Hán Việt: diện đoàn đoàn · Pinyin: miàn tuán tuán
Tổng quan
mặt tròn trĩnh; mặt béo phị
形容脸又胖又圆。也形容人软弱,无棱角。
臉肥嘟嘟的樣子。唐.長孫無忌〈與歐陽詢互嘲〉詩:「索頭連背暖,漫襠畏肚寒。只因心渾渾,所以面團團。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mặt béo tròn: mặt tròn trĩnh/mặt béo phị
- Biên soạn 麵團團 iàntuántuán r.f. fat (of face)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容脸面圆胖。
Eng
- Cihui 麵團團 iàntuántuán r.f. fat (of face)