面壁

miàn bì diện bích

Hán Việt: diện bích · Pinyin: miàn bì

Tổng quan

đối diện với tường | ngồi thiền quay mặt vào tường (Phật giáo) | (nghĩa bóng) cống hiến cho việc học tập, công việc, v.v. iếng nhà Phật, chỉ sự thiền định. Tương truyền, thầy tu Đạt-ma ngồi xoay mặt vào vách tường Thiếu Lâm tự suốt chín năm. diện bích diện bích ☆Tiếng nhà Phật, chỉ sự thiền định. Tương truyền, thầy tu Đạt-ma ngồi xoay mặt vào vách tường Thiếu Lâm tự suốt chín năm. diện bích (雜語)坐…

Cấu tạo: (diện) + (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đối diện với tường | ngồi thiền quay mặt vào tường (Phật giáo) | (nghĩa bóng) cống hiến cho việc học tập, công việc, v.v. iếng nhà Phật, chỉ sự thiền định. Tương truyền, thầy tu Đạt-ma ngồi xoay mặt vào vách tường Thiếu Lâm tự suốt chín năm. diện bích diện bích ☆Tiếng nhà Phật, c…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.臉對著牆壁。如:「面壁罰站」、「面壁思過」。 2.不理、不睬、不介意。《晉書.卷七五.王湛傳》:「述無所應,面壁而已。」 3.無所事事的樣子。 4.本指達摩大師在嵩山少林寺終日面對牆壁默坐靜修。見《五燈會元.卷一.初祖菩提達摩大師》。後用以比喻造詣純熟高深。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸对着墙,指对事情不介意或无所用心;佛教指脸对着墙静坐默念。南北朝时印度僧达摩来华,据传在嵩山少林寺面壁而坐九年,潜心修道。后来用“面壁”指专心于学业;旧时一种体罚,脸对着墙站着。

Eng

  • CC-CEDICT to face the wall|to sit facing the wall in meditation (Buddhism)|(fig.) to devote oneself to study, work etc
  • Cihui to face the wall; to sit facing the wall in meditation (Buddhism); (fig.) to devote oneself to study, work etc

ja

  • JMdict meditation facing a wall