面對面

miàn duì miàn diện đối diện

Hán Việt: diện đối diện · Pinyin: miàn duì miàn

Tổng quan

mặt đối mặt

Cấu tạo: (diện) + (đối) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mặt đối mặt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當面。如:「今天上司要跟我們面對面的溝通。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸对着脸:两个人~坐着;当面:~地提意见。

Eng

  • CC-CEDICT face to face
  • Cihui face to face