面巾

miàn jīn diện cân

Hán Việt: diện cân · Pinyin: miàn jīn

Tổng quan

khăn mặt | khăn trùm mặt (cho người đã khuất) ấm khăn phủ mặt người chết — Ngày nay có nghĩa là cái khăn mặt, khăn rửa mặt. diện cân diện cân ☆Tấm khăn phủ mặt người chết — Ngày nay có nghĩa là cái khăn mặt, khăn rửa mặt.

Cấu tạo: (diện) + (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khăn mặt | khăn trùm mặt (cho người đã khuất) ấm khăn phủ mặt người chết — Ngày nay có nghĩa là cái khăn mặt, khăn rửa mặt. diện cân diện cân ☆Tấm khăn phủ mặt người chết — Ngày nay có nghĩa là cái khăn mặt, khăn rửa mặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.洗臉用的毛巾。 2.覆蓋死者臉上的方巾。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 习称毛巾”。毛巾的一个品种。多以纯棉纱线制成,也有用棉与棉维混纺纱交织的。有全白、全素、彩条、彩格、印花、提花、螺旋形、碱缩、割绒和丝光面巾等。多用于洗脸,也用于围颈或包头,起防尘和保暖作用。

Eng

  • CC-CEDICT face flannel or towel|shroud (over the face of a corpse)
  • Cihui face flannel or towel; shroud (over the face of a corpse)