面從

miàn cóng diện tòng

Hán Việt: diện tòng · Pinyin: miàn cóng

Tổng quan

Cấu tạo: (diện) + (tòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui heo ở ngoài mặt, còn trong lòng thì chống lại. diện tòng diện tòng ☆Theo ở ngoài mặt, còn trong lòng thì chống lại.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表面順從而心中不贊成。《書經.益稷》:「予違汝弼,汝無面從,退有後言。」

Eng

  • Cihui 面從 iàncóng v. <wr.> agree in a superior's presence but grumble behind his back