面晤

miàn wùdiện ngộ

Hán Việt: diện ngộ · Pinyin: miàn wù

Tổng quan

phỏng vấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

见面今终得以与先生面晤,幸甚。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相見。如:「雙方代表於酒店面晤後,積極展開協商。」也作「面會」。

Cấu tạo: 面 (diện) + 晤 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gặp gỡ
  • Tần suất từ phỏng vấn , gặp gỡ
  • Biên soạn 面晤 iànwù v. 1. interview 2. formally exchange views

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相見。如:「雙方代表於酒店面晤後,積極展開協商。」也作「面會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 见面今终得以与先生面晤,幸甚。

Eng

  • JMdict face-to-face conversation
  • JMdict interview
  • Cihui to interview; to meet
  • Tần suất từ 面晤 iànwù v. 1. interview 2. formally exchange views

ja

  • JMdict 面晤(めんご)

Từ liên quan

Gần nghĩa

晤恩 · 晤谈 · 晤面 · 面上 · 面世 · 面临 · 面交 · 面体