面會
diện hội
Hán Việt: diện hội · Pinyin: miàn huì
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ặp mặt. Cũng nói là Hội diện. diện hội diện hội ☆Gặp mặt. Cũng nói là Hội diện.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 會面、見面。《三國演義》第六二回:「眾將抵敵不住,吾當親往拒之,不及面會,特書相辭。」也作「面晤」。
Eng
- Cihui 面會 iànhuì v. meet