面朋

miàn péng diện bằng

Hán Việt: diện bằng · Pinyin: miàn péng

Tổng quan

ạn bè mặt ngoài, có tính cách xã giao — Cũng chỉ bạn bè giả dối, ngoài mặt thì tốt nhưng trong bụng thì xấu xa. diện bằng diện bằng ☆Bạn bè mặt ngoài, có tính cách xã giao — Cũng chỉ bạn bè giả dối, ngoài mặt thì tốt nhưng trong bụng thì xấu xa.

Cấu tạo: (diện) + (bằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ạn bè mặt ngoài, có tính cách xã giao — Cũng chỉ bạn bè giả dối, ngoài mặt thì tốt nhưng trong bụng thì xấu xa. diện bằng diện bằng ☆Bạn bè mặt ngoài, có tính cách xã giao — Cũng chỉ bạn bè giả dối, ngoài mặt thì tốt nhưng trong bụng thì xấu xa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不以誠心相交的朋友。漢.揚雄《法言.學行》:「朋而不心,面朋也。」宋.傅察〈用廉夫韻招諸友登清微〉:「世情多面朋,噂沓惡背憎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 非真诚相交的友朋。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.非真诚相交的友朋。