面板
diện bản
Hán Việt: diện bản · Pinyin: miàn bǎn
Tổng quan
bảng điều khiển | mặt bảng | bàn để làm mì hoặc nhồi bột bánh mì
Nghĩa
Việt
- Cihui bảng điều khiển | mặt bảng | bàn để làm mì hoặc nhồi bột bánh mì
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.控制機器的儀表板。如:「面板的功用在於幫助使用者了解機器運作狀況。」 2.一種玻璃製平板,可用以顯示資訊。如手機面板、顯示器面板、電視面板等。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"面板"; 做面食用的平光的木板。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"面板"。 2.做面食用的平光的木板。
Eng
- CC-CEDICT panel|faceplate
- CC-CEDICT board for making noodles or kneading bread dough
- Cihui panel; faceplate