面熟

miàn shú diện thục

Hán Việt: diện thục · Pinyin: miàn shú

Tổng quan

trông quen quen | nhìn quen thuộc quen mặt; mặt quen quen。面貌熟悉(但說不出是誰)。 這人看著面熟,像在哪兒見過。 người này mặt quen quen, dường như gặp ở đâu đó rồi.

Cấu tạo: (diện) + (thục)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trông quen quen | nhìn quen thuộc quen mặt; mặt quen quen。面貌熟悉(但說不出是誰)。 這人看著面熟,像在哪兒見過。 người này mặt quen quen, dường như gặp ở đâu đó rồi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 面貌熟識。元.無名氏《梧桐葉》第三折:「(末指旦云)這個婦人,好似我的渾家。(旦云)這個狀元好面熟也呵。」《京本通俗小說.志誠張主管》:「這婦女叫:『張主管,是我請你。』張主管看了一看,雖有些面熟,卻想不起。」也作「面善」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 面貌熟悉。谓曾经识面。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.面貌熟悉。谓曾经识面。

Eng

  • CC-CEDICT to look familiar|familiar-looking
  • Cihui to look familiar; familiar-looking