面牆
diện tường
Hán Việt: diện tường · Pinyin: miàn qiáng
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ướng mặt vào vách, chỉ người dốt nát, vô học, nhìn vào sách vở như nhìn vào vách. diện tường diện tường ☆Hướng mặt vào vách, chỉ người dốt nát, vô học, nhìn vào sách vở như nhìn vào vách.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面對著牆。一無所見。比喻不學無術,毫無才能。參見「牆面而立」條。《後漢書.卷六一.左雄傳》:「若其面牆,則無所施用。」
Eng
- Cihui 面牆 iànqiáng v.o. 1. face a wall 2. be unlearned