面生
diện sanh
Hán Việt: diện sanh · Pinyin: miàn shēng
Tổng quan
lạ mặt。面貌生疏。 這個人很面生。 Người này rất lạ mặt.
Nghĩa
Việt
- Cihui lạ mặt。面貌生疏。 這個人很面生。 Người này rất lạ mặt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 陌生、不熟識。《二刻拍案驚奇》卷二六:「有四五個陪他一路起身,但到泊舟所在,有些人來相頭相腳,面生可疑的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 面貌生疏。
- Tân Hoa Tự Điển 1.面貌生疏。
Eng
- Cihui 面生 iànshēng* s.v. unfamiliar-looking | Nàge ¹rén ¹hěn ∼. That person doesn't look familiar.