麪皮

miàn pí mian3 bì

Hán Việt: mian3 bì · Pinyin: miàn pí

Tổng quan

má | mặt | lớp da bọc (cho túi xách vv) | vỏ sủi cảo | vỏ bánh

Cấu tạo: (mian3) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui má | mặt | lớp da bọc (cho túi xách vv) | vỏ sủi cảo | vỏ bánh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.臉皮。如:「她面皮白皙。」《紅樓夢》第六三回:「如今雖死,肚中堅硬似鐵,面皮嘴脣燒的紫絳皺裂。」 2.臉上的神色。《文明小史》第二九回:「太尊聽了還不打緊,不料龍知縣登時面皮失色,不敢說什麼,只得二人同退,自去辦款不提。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 脸上的皮肤。也指脸; 脸色。指脸上的表情; 面子;情面; 比喻假相,伪装; 指羞耻的心理。易害羞叫面皮薄,不易害羞叫面皮厚。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.脸上的皮肤。也指脸。 2.脸色。指脸上的表情。 3.面子;情面。 4.比喻假相,伪装。 5.指羞耻的心理。易害羞叫面皮薄,不易害羞叫面皮厚。

Eng

  • CC-CEDICT cheek|face|leather covering (for handbags etc)
  • CC-CEDICT dumpling skin|piecrust
  • Cihui cheek; face; leather covering (for handbags etc)

ja

  • JMdict face