面相
diện tương
Hán Việt: diện tương · Pinyin: miàn xiàng
Tổng quan
đường nét khuôn mặt | diện mạo | tướng mạo tướng mạo; bộ dạng; mặt mày。相貌; 樣子。 因為天黑, 沒有看清他是什麼面相。 vì trời tối nên không nhìn thấy được bộ dạng của anh ấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui đường nét khuôn mặt | diện mạo | tướng mạo tướng mạo; bộ dạng; mặt mày。相貌; 樣子。 因為天黑, 沒有看清他是什麼面相。 vì trời tối nên không nhìn thấy được bộ dạng của anh ấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 面貌、樣子。如:「因為天色又黑又暗,所以看不清楚他的面相。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相貌; 泛指事物的形象。
- Tân Hoa Tự Điển 1.相貌。 2.泛指事物的形象。
Eng
- CC-CEDICT facial features|appearence|physiognomy
- Cihui facial features; appearence; physiognomy
ja
- JMdict countenance|features|looks