面稱

miàn chēng diện xưng

Hán Việt: diện xưng · Pinyin: miàn chēng

Tổng quan

thuật ngữ dùng để xưng hô trực tiếp với một người (đối lập với 背稱|背称) | khen ngợi ai đó trước mặt họ

Cấu tạo: (diện) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thuật ngữ dùng để xưng hô trực tiếp với một người (đối lập với 背稱|背称) | khen ngợi ai đó trước mặt họ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当面称颂; 当面陈述。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.当面称颂。 2.当面陈述。

Eng

  • CC-CEDICT term used to directly address a person (contrasted with 背稱|背称[bei4 cheng1])|to praise sb in their presence
  • Cihui term used to directly address a person (contrasted with 背稱|背称)/to praise sb in their presence