面觜

diện tuy

Hán Việt: diện tuy

Tổng quan

DIỆN CHỦY Mặt mũi, bộ mặt. Hàm ý chế giễu. Tiết Xuất sơn tướng trong NTNL q. hạ ghi: 凍不死、餓不死、深山走出這面觜。 Rét không chết, đói không chết, từ trong núi sâu xuất hiện bộ mặt này.; DIỆN TỦY Xuất Sơn Tướng tr

Cấu tạo: 面 (diện) + 觜 (tuy)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác bộ mặt
  • Nguồn khác Hàm ý chế giễu
  • Nguồn khác Tiết Xuất sơn tướng trong NTNL q
  • Nguồn khác hạ ghi: 凍不死、餓不死、深山走出這面觜。 Rét không chết, đói không chết, từ trong núi sâu xuất hiện bộ mặt này

Từ liên quan

Gần nghĩa

觜宿 · 觜蠵 · 觜觽 · 面上 · 面世 · 面临 · 面交 · 面体