面談

miàn tán diện đàm

Hán Việt: diện đàm · Pinyin: miàn tán

Tổng quan

cuộc gặp mặt trực tiếp | cuộc phỏng vấn

Cấu tạo: (diện) + (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cuộc gặp mặt trực tiếp | cuộc phỏng vấn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當面談論。《晉書.卷一一四.苻堅載記下》:「面談當世之事,捫蝨而言,旁若無人。」《文明小史》第三二回:「你前次給我的信,我也沒覆,我原曉得你就要回來,可以面談的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 当面交话;当面商谈。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.当面交话;当面商谈。

Eng

  • CC-CEDICT face-to-face meeting|an interview
  • Cihui face-to-face meeting; an interview

ja

  • JMdict interview