面諛
diện du
Hán Việt: diện du · Pinyin: miàn yú
Tổng quan
khen ngợi ai đó trước mặt ịnh hót trước mặt. diện du diện du ☆Nịnh hót trước mặt.
Nghĩa
Việt
- Cihui diện du diện du ☆Nịnh hót trước mặt.
- Cihui khen ngợi ai đó trước mặt ịnh hót trước mặt. diện du diện du ☆Nịnh hót trước mặt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 當面阿諛。《史記.卷九九.叔孫通傳》:「公所事者且十主,皆面諛以得親貴。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 当面恭维。
- Tân Hoa Tự Điển 1.当面恭维。
Eng
- CC-CEDICT to praise sb to his face
- Cihui to praise sb to his face