面諛

miàn yúdiện du

Hán Việt: diện du · Pinyin: miàn yú

Tổng quan

khen ngợi ai đó trước mặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.当面恭维。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

當面阿諛。《史記.卷九九.叔孫通傳》:「公所事者且十主,皆面諛以得親貴。」

Cấu tạo: 面 (diện) + 諛 (du)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 面諛 iànyú v. flatter before one's face

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當面阿諛。《史記.卷九九.叔孫通傳》:「公所事者且十主,皆面諛以得親貴。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.当面恭维。

Eng

  • Cihui to praise sb to his face

other

  • Nguồn khác Nịnh hót trước mặt

Từ liên quan

Gần nghĩa

谀词 · 諛辭 · 面上 · 面世 · 面臨 · 面交 · 麵體 · 面值