面譽

miàn yù diện dự

Hán Việt: diện dự · Pinyin: miàn yù

Tổng quan

khen ngợi ai đó khi có mặt họ

Cấu tạo: (diện) + (dự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khen ngợi ai đó khi có mặt họ
  • Cihui diện dự diện dự ☆Khen ngợi trước mặt.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 當面稱譽他人。《後漢書.卷三○下.郎顗傳》:「三公非臣之仇,臣非狂夫之作,所以發憤忘食,懇懇不已者,誠念朝廷欲致興平,非不能面譽也。」

Eng

  • CC-CEDICT to praise sb in his presence
  • Cihui to praise sb in his presence