靦顏
điến nhan
Hán Việt: điến nhan · Pinyin: miǎn yán
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.厚著臉皮。如:「靦顏借命」、「靦顏事仇」。《聊齋志異.卷二.聶小倩》:「輒被妖物威脅,歷役賤務;腆顏向人,實非所樂。」 2.面帶羞慚。唐.杜甫〈去矣行〉:「野人曠蕩無靦顏,豈可久在王侯間。」
Hán Việt: điến nhan · Pinyin: miǎn yán