靦
điễnNôm điễn
Hán Việt: điễn · Pinyin: miǎn · Nôm: điễn
Tổng quan
Tục dùng như điến [靦]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | miǎn |
|---|---|
| Hán Việt | điến |
| Âm Nôm | điến |
| Quảng Đông | din2 |
| Nhật Bản | TEN |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄊㄧㄢˇ |
| Phản thiết | 他典切 |
| Thanh mẫu | 透 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bẽn lẽn, tả cái dáng mặt thẹn thùng. Như Thi Kinh [詩經] nói hữu điến diện mục [有靦面目] có vẻ thẹn thùng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「靦腆」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靦uu ⒈日本地名用字。
Eng
- CC-CEDICT used in 靦覥, 䩄觍[mian3 tian3]
- CC-CEDICT used in 靦腆, 腼腆[mian3 tian3]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】他典切,音腆。面慙也。【說文】本作靦。【字彙補】一作𧡝。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
Dị thể: 覥 · 䣯 · 𡆎 · 𥈅 · 𧡝 · 𧡻 · 𨡁 · 𩈍 · 𩉊 · 覥 · 靦 · 䩄