革容

cách dung

Hán Việt: cách dung

Tổng quan

Cấu tạo: (cách) + (dung)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 變臉色。比喻有所警惕。南朝梁.劉勰《文心雕龍.銘箴》:「周公慎言於金人,仲尼革容於欹器。」