革履
cách lí
Hán Việt: cách lí · Pinyin: gé lǚ
Tổng quan
giày da | nghĩa bóng: trang phục phương Tây
Nghĩa
Việt
- Cihui giày da | nghĩa bóng: trang phục phương Tây
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 皮鞋。《漢書.卷七七.蓋諸葛劉鄭孫毋將何傳.鄭崇》:「每見曳革履,上笑曰:『我識鄭尚書履聲。』」《隋書.卷八二.南蠻列傳.林邑》:「王戴金花冠,形如章甫,衣朝霞布,珠璣瓔珞,足躡革履,時復錦袍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 皮鞋:西装~。
Eng
- CC-CEDICT leather (shoes)|fig. Western dress
- Cihui leather (shoes); fig. Western dress