革心

cách tâm

Hán Việt: cách tâm

Tổng quan

Cấu tạo: (cách) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.改變心意,向上向善。《魏書.卷三八.刁雍傳》:「令木石革心,鳥獸率舞。包天地之情,達神明之德。」 2.從事革命工作的人,必先革除心中的虛偽,以保存革命的真誠,謂之「革心」。

Eng

  • Cihui 革心 géxīn v.o. 1. change one's mind 2. repent