革面

cách diện

Hán Việt: cách diện

Tổng quan

hay đổi bộ mặt, chỉ sự sửa đổi điều lỗi. cách diện cách diện ☆Thay đổi bộ mặt, chỉ sự sửa đổi điều lỗi.

Cấu tạo: (cách) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay đổi bộ mặt, chỉ sự sửa đổi điều lỗi. cách diện cách diện ☆Thay đổi bộ mặt, chỉ sự sửa đổi điều lỗi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 改變外貌。比喻改過遷善。《易經.革卦》:「君子豹變,小人革面。」

Eng

  • Cihui 革面 émiàn v. ostensibly/superficially reform