靴子
ngoa tử
Hán Việt: ngoa tử · Pinyin: xuē zi
Tổng quan
đôi ủng
Nghĩa
Việt
- Cihui đôi ủng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高筒的皮鞋。《紅樓夢》第六回:「只聽一路靴子腳響,進來了一個十七八歲的少年。」《文明小史》第三一回:「伯集一眼瞧見他左腳上烏黑的,認得是穿了一隻靴子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帮子略呈筒状高到踝子骨以上的皮鞋。
- Tân Hoa Tự Điển 1.帮子略呈筒状高到踝子骨以上的皮鞋。
Eng
- CC-CEDICT boots
- Cihui boots