靴

xuēngoaNôm ngoa

Hán Việt: ngoa · Pinyin: xuē · Nôm: ngoa

Tổng quan

Giày ủng (thứ giày có ghệt)

靴匠 · 靴子 · 靴带 · 靴裤 · 靴靿 · 靴掖子 · 靴篱莺 · 靴隼雕

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinxuē
Hán Việtngoa
Âm Nômngoa
Quảng Đôngheoi1
Mân Namhia
Nhật BảnKUTSU
Hàn Quốc화
Chú âmㄒㄩㄝˉ
Hán ngữ Trung cổhya
Phản thiết呼𦚢切
Thanh mẫu曉
Vận戈
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bì ngoa [皮靴] giày ủng làm bằng da. Cũng như chữ ngoa [鞾]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm ngoa vũ ngoa (giầy lội nước) [Eng: boots]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 長筒的鞋子。如:「皮靴」、「雨靴」、「馬靴」。也稱為「靴子」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靴 (形声。从革,化声。革,皮革。本义高到踝骨以上的长筒鞋) 同本义 尝有人著靴骑驴,至兆门外。--《晋书》 又如靴叶子(塞藏在靴筒内可折叠的票夹); 靴桶(靴靿。靴筒); 靴衫(乘马时所穿的衣服); 靴袍(穿靴时所服的官袍) 靴(韞)xuē长筒的鞋雨~。马~。皮~子。

Eng

  • CC-CEDICT boots
  • CC-CEDICT variant of 靴[xue1]
  • JMdict shoe
  • JMdict shoes
  • JMdict boots
  • JMdict footwear
  • JMdict footgear

ja

  • JMdict 靴(くつ)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】呼𦚢切,音𢪎。【說文】鞮屬。【玉篇】靸也。亦履也。【隋書·禮儀志】惟褶服以靴。靴,履也。取便於事,施於戎服。【廣韻】本作鞾。【集韻】亦作𩍇𡲲屨。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鞾 · 㞜 · 𡲲 · 𩋖 · 𩋾 · 𩍇 · 𩍍 · 𩎁 · 鞾 · 鞾