靴板 xuē bǎn · ngoa bản Hán Việt: ngoa bản · Pinyin: xuē bǎn Tổng quan Cấu tạo: 靴 (ngoa) + 板 (bản)Pinyinxuē bǎnHán Việtngoa bảnCấu tạo靴 + 板 · ngoa + bản nghĩa thành phần: ngoa + bản Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 穿靴执板以谒上官。谓官宦生涯。Tân Hoa Tự Điển 1.穿靴执板以谒上官。谓官宦生涯。