靴袍
ngoa bào
Hán Việt: ngoa bào · Pinyin: xuē páo
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"韞袍"; 宋时天子祭祀礼服的一种。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"韞袍"。 2.宋时天子祭祀礼服的一种。
Eng
- Cihui 靴袍 uē-páo n. <trad.> official gown worn with boots on formal occasions