靶场

bǎ chǎngbá tràng

Hán Việt: bá tràng · Pinyin: bǎ chǎng

Tổng quan

bãi bắn bia; trường bắn; sân tập bắn

新华 · Tân Hoa Đại lục

打靶的场地。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

實彈練習射擊的場所。如:「靶場上傳來一陣陣砰砰的槍聲。」也稱為「打靶場」。

Cấu tạo: 靶 (bá) + 場 (tràng)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases trường bắn; sân tập bắn
  • Biên soạn shooting range

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實彈練習射擊的場所。如:「靶場上傳來一陣陣砰砰的槍聲。」也稱為「打靶場」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打靶的场地。

Eng

  • Cihui shooting range; range

Đức

  • Handedict Schießplatz

Từ liên quan

Gần nghĩa

场儿 · 场区 · 场合 · 场圃 · 场地 · 场子 · 场所 · 场景