靶子
bá tử
Hán Việt: bá tử · Pinyin: bǎ zi
Tổng quan
bia; mục tiêu; đích
练习射击或射箭的目标丨; 这出戏成为大家批评的~。
射擊的目標。如:「他一箭便射中靶子。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cái đích làm bằng da, dùng để tập nhắm bắn.; bia (để bắn), mục tiêu, đích (đen & bóng), (ngành đường sắt) cọc tín hiệu (cắm ở đường ghi), (từ cổ,nghĩa cổ) khiên nhỏ, mộc nhỏ, chỉ tiêu phấn đấu; mục tiêu; bá tý/bá tử: bia ngắm/bia/mục tiêu/đích; bia; mục tiêu; đích
- Biên soạn 靶子 bǎzi n. target
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 射擊的目標。如:「他一箭便射中靶子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 练习射击或射箭的目标丨; 这出戏成为大家批评的~。
Eng
- Cihui target
- Tần suất từ 靶子 bǎzi n. target
other
- Nguồn khác Cái đích làm bằng da, dùng để tập nhắm bắn