靶子

bǎ zi bá tử

Hán Việt: bá tử · Pinyin: bǎ zi

Tổng quan

mục tiêu ái đích làm bằng da, dùng để tập nhắm bắn. bá tử bá tử ☆Cái đích làm bằng da, dùng để tập nhắm bắn.

Cấu tạo: (bá) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mục tiêu ái đích làm bằng da, dùng để tập nhắm bắn. bá tử bá tử ☆Cái đích làm bằng da, dùng để tập nhắm bắn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 射擊的目標。如:「他一箭便射中靶子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 练习射击或射箭的目标丨;这出戏成为大家批评的~。

Eng

  • CC-CEDICT target
  • Cihui target