靶心

bǎ xīnbá tâm

Hán Việt: bá tâm · Pinyin: bǎ xīn

Tổng quan

hồng tâm; điểm đen (điểm giữa của bia tập bắn)

新华 · Tân Hoa Đại lục

靶子的中心部位。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

標靶的中心點。如:「正中靶心」。

Cấu tạo: 靶 (bá) + 心 (tâm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm mục tiêu
  • Tần suất từ tâm mục tiêu , hồng tâm; hồng tâm; điểm đen (điểm giữa của bia tập bắn); điểm đen
  • Biên soạn bull's-eye

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 標靶的中心點。如:「正中靶心」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 靶子的中心部位。

Eng

  • Cihui center of target; bull's eye
  • Tần suất từ n. bull's-eye

Đức

  • Handedict Spiegel einer Schießscheibe, das Schwarze einer Schießscheibe (S, Sport)

Từ liên quan

Gần nghĩa

心上 · 心下 · 心中 · 心乘 · 心乱 · 心事 · 心交 · 心亭