靶標
bá tiêu
Hán Việt: bá tiêu · Pinyin: bǎ biāo
Tổng quan
(động vật học) ong mật đực, kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi, tiếng o o, tiếng vo ve, bài nói đều đều; người nói giọng đều đều, kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng không) máy bay không người lái, kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi), nói giọng đều đều, ((thường) + away) làm biếng, ăn không ngồi rồi
Nghĩa
Việt
- Cihui (động vật học) ong mật đực, kẻ lười biếng, kẻ ăn không ngồi rồi, tiếng o o, tiếng vo ve, bài nói đều đều; người nói giọng đều đều, kèn túi; tiếng ò è (của kèn túi), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (hàng không) máy bay không người lái, kêu o o, kêu vo ve; kêu ò è (như tiếng kèn túi), nói giọng…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 靶子:瞄准~。
Eng
- Cihui 靶標 ǎbiāo n. target