鞅掌

yāng zhǎngưởng chưởng

Hán Việt: ưởng chưởng · Pinyin: yāng zhǎng

Tổng quan

(văn học) bận rộn (với công việc, v.v.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓职事纷扰烦忙。 2.指勤劳的人。 3.众多。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.煩勞、忙碌。《詩經.小雅.北山》:「或棲遲偃仰,王事鞅掌。」 2.無暇修飾儀容。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「不暇脩容曰鞅掌。」

Cấu tạo: 鞅 (ưởng) + 掌 (chưởng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn weariness ◆v.p. be overburdened

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.煩勞、忙碌。《詩經.小雅.北山》:「或棲遲偃仰,王事鞅掌。」 2.無暇修飾儀容。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「不暇脩容曰鞅掌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓职事纷扰烦忙。 2.指勤劳的人。 3.众多。

Eng

  • JMdict being busy with
  • Cihui (literary) busy (with work etc)

ja

  • JMdict 鞅掌(おうしょう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

掌中 · 掌光 · 掌击 · 掌勺 · 掌印 · 掌厨 · 掌嘴 · 掌声