鞋面

xié miàn hài diện

Hán Việt: hài diện · Pinyin: xié miàn

Tổng quan

mũi giày, miếng vá (để làm cho có vẻ mới), (âm nhạc) phần đệm ứng tác, làm lại mũi (giày), thay mũi mới (vào giày), (âm nhạc) đệm nhạc ứng tác cho (ai), (âm nhạc) đệm nhạc ứng tác, vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép), cóp nhặt (thành một bài văn), người đàn bà mồi chài đàn ông, mồi chài, quyến rũ (đàn ông)

Cấu tạo: (hài) + (diện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mũi giày, miếng vá (để làm cho có vẻ mới), (âm nhạc) phần đệm ứng tác, làm lại mũi (giày), thay mũi mới (vào giày), (âm nhạc) đệm nhạc ứng tác cho (ai), (âm nhạc) đệm nhạc ứng tác, vá víu, chắp vá, sửa lại thành mới (giày dép), cóp nhặt (thành một bài văn), người đàn bà mồi chài…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鞋子除了鞋底以外的部分。《儒林外史》第二一回:「內裡盛的是新娘子的針線鞋面。」《紅樓夢》第二五回:「趙奶奶你有零碎緞子,不拘什麼顏色,弄一雙鞋面給我。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 鞋帮。也指鞋帮的面料。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.鞋帮。也指鞋帮的面料。

Eng

  • Cihui 鞋面 xiémiàn n. instep; vamp