鞍座

an tọa

Hán Việt: an tọa

Tổng quan

sự đặt vào nôi; sự bế ẵm, sự nâng niu, sự đặt vào giá (để đóng hoặc sửa chữa tàu), sự cắt bằng hái có khung gạt, sự đãi (quặng vàng), (kiến trúc) khung (bằng gỗ hay bằng sắt dùng trong xây dựng)

Cấu tạo: (an) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đặt vào nôi; sự bế ẵm, sự nâng niu, sự đặt vào giá (để đóng hoặc sửa chữa tàu), sự cắt bằng hái có khung gạt, sự đãi (quặng vàng), (kiến trúc) khung (bằng gỗ hay bằng sắt dùng trong xây dựng)

Eng

  • Cihui 鞍座 ānzuò n. seat (of a bicycle/etc.)