鞍部
an bộ
Hán Việt: an bộ
Tổng quan
(Nam phi) đèo
Nghĩa
Việt
- Cihui (Nam phi) đèo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 連接兩高地之間山脊的最低平之處,因形態如馬鞍,故稱為「鞍部」。
Eng
- Cihui 鞍部 ānbù n. the saddle (of a hill/mountain)
ja
- JMdict col|saddle between mountains