鞍馬

ān mǎ an mã

Hán Việt: an mã · Pinyin: ān mǎ

Tổng quan

ngựa gỗ (thể dục dụng cụ) 1. ngựa gỗ tay quay (dụng cụ thể thao)。體操器械的一種,形狀略象馬,背部有兩個半圓環,是木馬的種。 2. môn ngựa gỗ tay quay。競技體操項目之一,運動員在鞍馬上,手握半圓環或撐著馬背做各種動作。 3. chinh chiến; yên và ngựa (chỉ nghề cưỡi ngựa hoặc cuộc sống chiến đấu)。鞍子和馬,借指騎馬或戰鬥的生活。 鞍馬勞頓 cưỡi ngựa rất là khó nhọc 鞍馬生活 cuộc sống chinh chiến

Cấu tạo: (an) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa gỗ (thể dục dụng cụ) 1. ngựa gỗ tay quay (dụng cụ thể thao)。體操器械的一種,形狀略象馬,背部有兩個半圓環,是木馬的種。 2. môn ngựa gỗ tay quay。競技體操項目之一,運動員在鞍馬上,手握半圓環或撐著馬背做各種動作。 3. chinh chiến; yên và ngựa (chỉ nghề cưỡi ngựa hoặc cuộc sống chiến đấu)。鞍子和馬,借指騎馬或戰鬥的生活。 鞍馬勞頓 cưỡi ngựa rất là khó nhọc 鞍馬生活…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鞍和馬,借指騎馬或戰鬥的生活。《漢書.卷九四.匈奴傳下》:「赫然發憤,遂躬戎服,親御鞍馬,從六郡良家材力之士,馳射上林。」 2.一種體操器械,形似馬,背部有兩個半圓環,選手以手臂支撐身體,在鞍馬上做腿的擺動、迴旋、交叉等體操動作。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 体操器械的一种,形状略像马,背部有两个半圆环,是木马的一种;男子竞技体操项目之一,运动员在鞍马上,手握半圆环或撑着马背做各种动作;鞍子和马,借指骑马或战斗的生活:~劳顿|~生活。

Eng

  • CC-CEDICT pommel horse (gymnastics)
  • Cihui pommel horse (gymnastics)

ja

  • JMdict pommel horse|side horse|saddled horse