鞠場
cúc tràng
Hán Việt: cúc tràng · Pinyin: jū chǎng
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"鞠场"; 古代蹴鞠场地。为平坦大广场,三面矮墙,一面为殿﹑亭﹑楼﹑台,可作看台。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"鞠场"。 2.古代蹴鞠场地。为平坦大广场,三面矮墙,一面为殿﹑亭﹑楼﹑台,可作看台。
Hán Việt: cúc tràng · Pinyin: jū chǎng