鞠場
cúc tràng
Hán Việt: cúc tràng · Pinyin: jū chǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 踢毛毬的地方。《新唐書.卷一五四.李晟傳》:「乃屯兵鞠場以俟裴度。至,愬以櫜鞬見,度將避之。」《資治通鑑.卷二四○.唐紀五十六.憲宗元和十二年》:「然後屯於鞠場,以待裴度。」
Hán Việt: cúc tràng · Pinyin: jū chǎng