鞠子

jū zicúc tử

Hán Việt: cúc tử · Pinyin: jū zi

Tổng quan

Đứa con còn thơ ấu (đang cần nuôi nấng)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.稚子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

稚子。《書經.康誥》:「兄亦不念鞠子哀。」南朝陳.徐陵〈禪位陳王璽書〉:「登承聖于復禹之功,樹鞠子于興周之業。」

Cấu tạo: 鞠 (cúc) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Đứa con còn thơ ấu (đang cần nuôi nấng).; ứa con còn thơ ấu (đang cần nuôi nấng)
  • Biên soạn little child; young boy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稚子。《書經.康誥》:「兄亦不念鞠子哀。」南朝陳.徐陵〈禪位陳王璽書〉:「登承聖于復禹之功,樹鞠子于興周之業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.稚子。

Eng

  • Cihui 鞠子 ūzǐ n. <trad.> little child; young boy
  • Tần suất từ n. <trad.> little child; young boy

Từ liên quan

Gần nghĩa

子丑 · 子书 · 子产 · 子京 · 子代 · 子侄 · 子儀 · 子儿