鞠育
cúc dục
Hán Việt: cúc dục · Pinyin: jū yù
Tổng quan
uôi nấng dạy dỗ. Chỉ công ơn cha mẹ. Cũng nói Cúc dưỡng 養. cúc dục cúc dục ☆Nuôi nấng dạy dỗ. Chỉ công ơn cha mẹ. Cũng nói Cúc dưỡng 養.
Nghĩa
Việt
- Cihui uôi nấng dạy dỗ. Chỉ công ơn cha mẹ. Cũng nói Cúc dưỡng 養. cúc dục cúc dục ☆Nuôi nấng dạy dỗ. Chỉ công ơn cha mẹ. Cũng nói Cúc dưỡng 養.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 養育。語本《詩經.小雅.蓼莪》:「父兮生我,母兮鞠我,拊我畜我,長我育我。」《晉書.卷四九.嵇康傳》:「母兄鞠育,有慈無威。」也作「鞠養」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 抚养;养育。语本《诗.小雅.蓼莪》"父兮生我,母兮鞠我,拊我畜我,长我育我。"毛传"鞠﹐养也。"郑玄笺"育﹐覆育也。" 2.犹生育。
- Tân Hoa Tự Điển 1.抚养;养育。语本《诗.小雅.蓼莪》"父兮生我,母兮鞠我,拊我畜我,长我育我。"毛传"鞠﹐养也。"郑玄笺"育﹐覆育也。" 2.犹生育。
Eng
- Cihui 鞠育 ūyù v. raise/rear children