鞠養

jū yǎngcúc dưỡng

Hán Việt: cúc dưỡng · Pinyin: jū yǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

抚养; 养育:~之恩。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

養育。參見「鞠育」條。《北史.卷三九.房法壽傳》:「彥謙早孤,不識父,為母兄鞠養。」《西遊記》第三七回:「你既然認得白玉珪,怎麼不念鞠養恩情,替親報仇?」

Cấu tạo: 鞠 (cúc) + 養 (dưỡng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn Nuôi nấng
  • Biên soạn v. <wr.> rear (children)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 養育。參見「鞠育」條。《北史.卷三九.房法壽傳》:「彥謙早孤,不識父,為母兄鞠養。」《西遊記》第三七回:「你既然認得白玉珪,怎麼不念鞠養恩情,替親報仇?」

Eng

  • Cihui 鞠養 ūyǎng v. <wr.> rear (children)

Từ liên quan

Gần nghĩa

養傷 · 養兵 · 養分 · 養地 · 養大 · 養女 · 養子 · 養家