鞦韆

qiū qiān thu thiên

Hán Việt: thu thiên · Pinyin: qiū qiān

Tổng quan

xích đu (ghế treo từ khung hoặc cành cây)

Cấu tạo: (thu) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xích đu (ghế treo từ khung hoặc cành cây)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以兩條等長的繩索或鐵鍊,分別橫拴板塊的兩端所製成的遊戲器材。可前後擺盪。宋.歐陽修〈漁家傲.紅粉牆頭花幾樹〉詞:「天欲暮,流鶯飛到秋千處。」也作「鞦韆」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種遊戲器材。在ㄇ形的高架或樹幹上懸繫兩條等長的繩索或鐵鏈,底邊分別橫拴於一塊平木板的兩端,人可站立或坐於板上,兩手握繩或鏈,利用身體力量前後搖盪。《初刻拍案驚奇》卷九:「在馬上抬身一望,正見牆內鞦韆競就,歡鬨方濃。」《紅樓夢》第六三回:「這裡眾人且出來散一散。佩鳳偕鴛兩個去打鞦韆頑耍。」也作「秋千」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 运动和游戏用具,在木架或铁架上系两根长绳,下面拴上一块板子。人在板上利用脚蹬板的力量在空中前后摆动。

Eng

  • CC-CEDICT swing (seat hung from a frame or branch)
  • Cihui swing (seat hung from a frame or branch)

ja

  • JMdict swing|trapeze