鞦

qiūthuNôm thu

Hán Việt: thu · Pinyin: qiū · Nôm: thu

Tổng quan

Dây, da thắng vào vế sau ngựa, dây thắng đái

打鞦韆 · 鞦根 · 鞦繩 · 鞦軸 · 鞦靮 · 鞦鞘 · 鞦韆節 · 鈿鞦

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiū
Hán Việtthu
Âm Nômđu
Quảng Đôngcau1
Mân Namtshiu
Nhật BảnSHIRIGAI
Hàn Quốc추
Chú âmㄑㄧㄡˉ
Hán ngữ Trung cổchiu
Phản thiết雌由切
Thanh mẫu清
Vận尤
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dây, da thắng vào vế sau ngựa, dây thắng đái. Thu thiên [鞦韆] cái đu. Cũng viết là [秋千]. Xem chữ thiên [韆]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm thu thu (cái đu) [Eng: swing]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đu đánh đu [Eng: to swing]
  • Bảng Tra Chữ Nôm thư xem thu [Eng: see thu]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 參見「鞦韆」條。

Eng

  • CC-CEDICT used in 鞦韆, 秋千[qiu1 qian1]
  • JMdict crupper

ja

  • JMdict 鞦(しりがい)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】七由切【集韻】雌由切,𠀤音秋。【玉篇】車鞦也。【廣韻】本作鞧。又作緧𦃈。 又鞦韆,繩戲也。【古今藝術圖】鞦韆,北方戲,以習輕趫者。本作秋千。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 秋 · 秋 · 鞧 · 秋 · 鞧