韆
thiên
Hán Việt: thiên · Pinyin: qiān
Tổng quan
xem 鞦韆 秋千[qiu1 qian1]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | qiān |
|---|---|
| Hán Việt | thiên |
| Quảng Đông | cin1 |
| Mân Nam | tshian |
| Nhật Bản | TORU |
| Hàn Quốc | 천 |
| Chú âm | ㄎㄨㄛˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | chien |
| Phản thiết | 七然切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu {Thu thiên} [鞦韆] cây đu, là một trò chơi đánh đu của Hán Vũ Đế [漢武帝]. Nguyên tên gọi là {thiên thu} [千秋] là lời chúc thọ của vua, và nói trẹo đi mới gọi là [秋千]. Đời sau lại gọi lầm là [鞦韆].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「鞦韆」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 韆kuò 1.见"韙"。
Eng
- CC-CEDICT used in 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】七然切【集韻】【韻會】親然切,𠀤音遷。【廣韻】鞦韆,繩戲也。【集韻】鞦韆,北方戲,以習輕趫者。【張有·復古編】詞人高無際作鞦韆賦,漢武帝後庭繩戲。本云千秋,祝壽詞也,語譌轉爲秋千。後人譌爲鞦韆。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 千 · 千 · 𱁶 · 千