鞭墓 tiên mộ Hán Việt: tiên mộ Tổng quan Cấu tạo: 鞭 (tiên) + 墓 (mộ)Hán Việttiên mộCấu tạo鞭 + 墓 · tiên + mộ nghĩa thành phần: tiên + mộ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 鞭打墳墓以洩恨。《後漢書.卷三一.郭杜孔張廉王蘇羊賈陸列傳.蘇章》:「子胥雖云逃命,而見用強吳,憑闔廬之威,因輕悍之眾,雪怨舊郢,曾不終朝,而但鞭墓戮屍,以舒其憤,竟無手刃後主之報。」